1. Giới thiệu:
Nội dung bài viết này sẽ hướng dẫn các bạn cách cài đặt và sử dụng plugin wp super cache (WPSC)

2. Hướng dẫn cách cài đặt:

  • Truy cập vào trang wordpress admin.
  • Tìm đến Plugins > Add New trong WP Dashboard.
  • Nhấn Install Now.
  • Nhấn Active plugin
  • Sau khi Acitve ta sẽ nhận được thông báo “WP Super Cache is disabled. Please go to the plugin admin page to enable caching.” Click vào hyperlink để đến trang thiết lập WP Super Cache.

1408520659 df69323ed0c15f0b5444b4397aa5da0d



3. Cấu hình WSPC:

3.1 EASY



Chọn Caching On (Recommended) để kích hoạt chức năng cache của WSPC

1408520761 4998b69ecd040681e331a8f7b7a763a8

3.2 ADVANCED

1408523680 dba9d9b1bd6777fb57c3a2c77a03a47fUse mod_rewrite to serve cache files. (Recommended)

Mod_rewrite là một module của apache do đó lựa chọn này chỉ có tác dụng khi website sử web server apache.

 

Azdigi

Use PHP to serve cache files

Nếu Mod_rewrite không hoạt động ta có thể sử PHP engine để cache file.

Legacy page caching
Lựa chọn này hiệu quả đối với các site yêu cầu user đăng nhập website. Tuy nhiên cách này tương đối cũ và không hiệu quả bằng các lựa chọn khác.
1408523741 7a007b8949b523753237fd093c69219bCompress pages so they’re served more quickly to visitors. (Recommended)
Cho phép nén dữ liệu trước khi gửi cho trình duyệt người dùng.

304 Not Modified browser caching

304 là một header được gửi bởi webserver.  Nó thông báo cho browser là nội dung của file cache không thay đổi, do đó server không cần gửi lại toàn bộ nội dung của một file cho browser.

Don’t cache pages for known users
Các user khi login vào website thì sẽ không sử dụng các file cache.

Don’t cache pages with GET parameters. (?x=y at the end of a URL)

Điều này tránh việc cache cùng một trang nhiều lần. Ví dụ www.mysite.com/?x=10&y10&z=5, www.mysite.com/?z=5&y=10&x10, www.mysite.com/? y=10&z=5&x10 có cùng một nội dung như sẽ được cache thành ba file.

Make known users anonymous, so they’re served supercached static filess
Tùy chọn này được sử dụng khi page có nhiều user login và những user này không thay đổi nội dung của trang, do đó server có thể gửi cho những user này các trang được cache.

Cache Rebuild. Serve a super cache file to anonymous users while a new file is being generated

Vẫn gửi file cache cũ cho user trong quá trình server cập nhật file cache mới.
1408520810 eb5b26fbfeb57290bd5ed8e0c813f053

Enable Dynamic Caching. Requires PHP or legacy caching

Đây là kỹ thuật nâng cao cho phép cache file một phần, trong khi các phần khác có thể là dynamic (không được cache)

Mobile device support

Kết hợp với một số plugin như WPTouch, WordPress Mobile Edition and WordPress Mobile Pack để hỗ trợ tốt hơn cho các thiết bị di động.

Remove UTF8/blog charset support from .htaccess file

Được sử dụng khi character set được sử dụng trong không tương thích với hệ thống cache.

Clear all cache files when a post or page is published or updated
Xóa tất cả cac file cache khi có một bài “post” hoặc “page” được cập nhật.

Only Refresh current page when comments made

Khi có “comment” mới thì file cache sẽ bị xóa.

Cache Timeout

Thời gian một file cache còn giá  trị.

Timer

Định nghĩa thời gian hệ thống sẽ xóa các file cache không còn giá trị và tạo lại file cache mới.

The scheduler

Đây là một cách khác để lập lịch xóa các file cache không còn giá trị trong hệ thống.

Bạn có thể lập lịch để hệ thống xóa các file vào một thời điểm cụ thể theo giờ hoặc theo ngày.

Accepted Filenames & Rejected URIs

Định nghĩa các file và URL không cần thiết phải cache trong hệ thống.

Rejected User Agents

Sẽ không cache khi có request từ các user được đinh nghĩa.

Directly Cached Files

Định nghĩa trực tiếp file nào cần được cache trong hệ thống.

3.3 CDN
1408520938 1ffe9cd4b4a1916747d3a8ca5afdbba9

Một website chưa nhiều các file tĩnh như hình ảnh, javascript và CSS. Ta có thể lưu các file này trên các server chuyên biệt. Để kích hoạt chức năng này ta chọn Enable CDN Support

  • Off-site URL

Cung cấp đường dẫn tới server CDN cho file.

Ví dụ: http//cdn.example.com/wp-includes/js/prototype.js

  • Include directories

Định nghĩa thư mục chứa các file tĩnh. Mặc định sẽ là hai thư mục wp-content, wp-includes.

  • Exclude if substring

Định nghĩa các extension ngoại lệ không sử dụng CDN.

Ví dụ: .php, .flv

  • Additional CNAMES

Định nghĩa CNAME cho các server CDN.

Ví dụ: http://cdn1.example.com,http://cdn2.example.com,http://cdn3.example.com

3.4 CONTENTS
1408521054 8549af9720389e7ade31e84c33e92ac8

Thống kê các trang được cache bởi wp-supper-cache.

Tại đây ta có thể xóa các file cache (nút Delete Cache) hoặc các file cache đã hết hạn (nút Delete Expired).

3.5 PRELOAD
1408521133 df0ddf897dea68e1c868d04a59f1f7c8

Chức năng này sẽ cache tất cả các “post” và “page”, khi đó tất cả các truy cập (bao gồm cả bot) sẽ được sử dụng file cache, điều này cải thiện tốc độ truy cập giúp cho website tăng “Ranking”.

Tuy nhiên việc preload sẽ tạo ra rất nhiều file. Nếu site có lượng bài “post” lớn thì nên xem xét chỉ cache những bài “post” mới nhất.

3.6 DEBUG
1408521170 0e85066ace2a208745b8ba96967999a9

Chức năng này cho phép ta giám sát các hoạt động của plugin WSPC.

Để kiểm tra xem WSPC đã hoạt động chưa ta có thể chọn enable tại hàng “Display comments at the end of every page like this:”

Sau đó, click “view source” vào một trang ta sẽ thấy một đoạn mã HTML do WSPC chèn vào hiển thị thời gian trang được tạo.
1408521191 69e33eb3ba303064c44839f9dc0eaddd

Nguồn: vinahost

5/5 - (4 bình chọn)



Nhận thông báo qua email
Nhân thông báo cho
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
0
Bạn thích bài viết này, viết bình luận nhé.x